Nghĩa tiếng Việt
- (chòm sao, nhất là, Mỹ) Nhóm sao Bắc Đẩu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the big dipper on the desk.
/ˈbɪɡ ˈdɪpə/
big dipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (chòm sao, nhất là, Mỹ) Nhóm sao Bắc Đẩu.
He kept the big dipper on the desk.