TanroDictionary Sổ từ

big-hearted

/bɪɡhˈɑːtɪd/

Anh Thông dụng
0

big-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng lượng, hào hiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng lượng, hào hiệp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her big-hearted response surprised everyone.