TanroDictionary Sổ từ

bilateralism

/ˌbɑɪˈlætərəˌlɪzəm/

Anh
0

bilateralism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên tắc song phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên tắc song phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The treaty relied on bilateralism and mutual trust.