TanroDictionary Sổ từ

bilaterally

/ˌbɑɪˈlætərəlli/

Anh
0

bilaterally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay đôi, song phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay đôi, song phương.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked bilaterally all day.