TanroDictionary Sổ từ

bill broker

/ ˈbroʊkɜː/

Anh
0

bill broker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người môi giới hối phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người môi giới hối phiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bill broker helped the team.