TanroDictionary Sổ từ

bill of exchange

/ˈbɪˈləvɪˈkstʃeɪndʒ/

Anh
0

bill of exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hối phiếu đối ngoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hối phiếu đối ngoại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bill of exchange helped the team.