/ˈbɪˈləvɪˈkstʃeɪndʒ/
bill of exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hối phiếu đối ngoại.
A bill of exchange helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm