Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của billet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are billeting guests in the hall.
/bɪlˈiːtɪŋ/
billeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của billet.
They are billeting guests in the hall.