TanroDictionary Sổ từ

bimetallism

/(ˌ)bɑɪˈmɛtəlˌɪzəm/

Anh
0

bimetallism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ hai bản vị (về tiền tệ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ hai bản vị (về tiền tệ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bimetallism once shaped how money was valued.