Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành chế độ hai bản vị (về tiền tệ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bimetallist defended two metals in money.
/ˌbɑɪˈmɛtəlˌɪst/
bimetallist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán thành chế độ hai bản vị (về tiền tệ).
The bimetallist defended two metals in money.