TanroDictionary Sổ từ

bimonthly

/ˌbɑɪˈməntθli/

Anh
0

bimonthly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỗi tháng hai lần; Hai tháng một lần; Tạo chí ra hai tháng một kỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỗi tháng hai lần.tính từEN-VI Dict
  2. Hai tháng một lần.tính từEN-VI Dict
  3. Tạo chí ra hai tháng một kỳ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed bimonthly to me.

  2. The bimonthly appeared in the report.