TanroDictionary Sổ từ

binaural

/ˌbɑɪˈnɔrəl/

Anh
0

binaural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai tai; Dùng cho cả hai tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai tai.tính từEN-VI Dict
  2. Dùng cho cả hai tai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The binaural headphones blocked outside noise.

  2. Binaural sound made the song feel close.