TanroDictionary Sổ từ

binh sĩ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Binh lính và sĩ quan; Quân đội nói chung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trần Hưng-đạo rất mực thương yêu binh sĩ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép