Nghĩa tiếng Việt
- Binh lính và sĩ quan; Quân đội nói chung.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trần Hưng-đạo rất mực thương yêu binh sĩ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trần Hưng-đạo rất mực thương yêu binh sĩ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép