TanroDictionary Sổ từ

軍人 ぐんじん

QUÂN NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quân nhân, binh sĩdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. serviceman; servicewoman; soldier; member of the armed forces; military personneldanh từ
  2. a person related to the armed force (a serviceman, a soldier, an officer etc.)danh từ

Cách dùng

"Quân nhân": 「職業軍人」 — quân nhân chuyên nghiệp; 「元軍人」 — cựu quân nhân. Đối lập 民間人 (dân thường). Từ chung; 兵士 nhấn binh lính cấp thấp.

Ví dụ

  1. 彼の父は軍人だった。

    Cha anh ấy là quân nhân.

  2. 元軍人が戦争体験を語った。

    Một cựu quân nhân đã kể lại trải nghiệm chiến tranh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép