Nghĩa tiếng Việt
- Việc loại trừ mầm bệnh hay bệnh khỏi một nhóm sinh vật (một phần của an toàn sinh học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bioexclusion helps keep harmful germs out of the lab.
/ˌbaɪəʊˈkelsiːəns/
bioexclusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc loại trừ mầm bệnh hay bệnh khỏi một nhóm sinh vật (một phần của an toàn sinh học).
Bioexclusion helps keep harmful germs out of the lab.