Nghĩa tiếng Việt
- Chất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể (gắn trực tiếp vào các mô sống).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor chose a safe biomaterial for the implant.
/ˌbɑɪoʊməˈtɪriəl/
biomaterial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể (gắn trực tiếp vào các mô sống).
The doctor chose a safe biomaterial for the implant.