TanroDictionary Sổ từ

biometrician

/ˌbaɪəʊˌmeˈtrɪʃən/

Anh
0

biometrician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà sinh trắc học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà sinh trắc học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The biometrician checked the fingerprints.