Nghĩa tiếng Việt
- Khu sinh vật, vùng sinh vật.danh từEN-VI Dict
- Cây trắc bách diệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The biota of the lake changed after winter.
-
A biota grew along the riverbank.
/bɑɪˈoʊtə/
biota là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu sinh vật, vùng sinh vật; Cây trắc bách diệp.
The biota of the lake changed after winter.
A biota grew along the riverbank.