TanroDictionary Sổ từ

biota

/bɑɪˈoʊtə/

Anh
0

biota là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu sinh vật, vùng sinh vật; Cây trắc bách diệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu sinh vật, vùng sinh vật.danh từEN-VI Dict
  2. Cây trắc bách diệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The biota of the lake changed after winter.

  2. A biota grew along the riverbank.