TanroDictionary Sổ từ

bipartisan

/ˌbaɪpɑːtɪˈzæn/

Anh Thông dụng
0

bipartisan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai đảng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bipartisan group agreed on the budget.