TanroDictionary Sổ từ

bipartite

/baɪˈpɑːtaɪt/

Anh
0

bipartite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chia đôi (lá); Viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo... ); Tay đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia đôi (lá).tính từEN-VI Dict
  2. Viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo... ).tính từEN-VI Dict
  3. Tay đôi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bipartite leaf split into two parts.

  2. They signed a bipartite agreement at noon.

  3. The game became a bipartite contest.