Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của birchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She birched the bark with a tool.
/bˈɜːtʃt/
birched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của birch.
She birched the bark with a tool.