Nghĩa tiếng Việt
- Người quan sát nhận dạng chim trời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird-watcher wrote down every bird name.
/ˈbɜːˌdwɔːtʃɜː/
bird-watcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quan sát nhận dạng chim trời.
The bird-watcher wrote down every bird name.