TanroDictionary Sổ từ

bird-watching

/ˈbɜːdˌwɑːtʃin/

Anh
0

bird-watching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quan sát nhận dạng chim trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quan sát nhận dạng chim trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bird-watching helps me relax on weekends.