TanroDictionary Sổ từ

birdie

/ˈbɜːdi/

Anh Thông dụng
0

birdie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim non.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim non.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiny birdie sat in the nest.