Nghĩa tiếng Việt
- Người nuôi chim.danh từEN-VI Dict
- Người nghiên cứu về chim.danh từEN-VI Dict
- Phi công, người lái máy bay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The birdman raised parrots behind his house.
-
The birdman studied hawks in the hills.
-
The birdman landed the plane smoothly.