TanroDictionary Sổ từ

birdman

/ˈbɜːdmən/

Anh
0

birdman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nuôi chim; Người nghiên cứu về chim; Phi công, người lái máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nuôi chim.danh từEN-VI Dict
  2. Người nghiên cứu về chim.danh từEN-VI Dict
  3. Phi công, người lái máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The birdman raised parrots behind his house.

  2. The birdman studied hawks in the hills.

  3. The birdman landed the plane smoothly.