Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) nữ phi công, chị lái máy bay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The birdwoman landed the plane smoothly.
/ˈbɜːˌdwʊmən/
birdwoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) nữ phi công, chị lái máy bay.
The birdwoman landed the plane smoothly.