TanroDictionary Sổ từ

birse

/ˈbɪrs/

Anh
0

birse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông cứng hoặc một chùm lông cứng; Sự tức giận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông cứng hoặc một chùm lông cứng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tức giận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brush had a stiff birse edge.

  2. His birse showed when the line was too long.