Nghĩa tiếng Việt
- Lông cứng hoặc một chùm lông cứng.danh từEN-VI Dict
- Sự tức giận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brush had a stiff birse edge.
-
His birse showed when the line was too long.
/ˈbɪrs/
birse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông cứng hoặc một chùm lông cứng; Sự tức giận.
The brush had a stiff birse edge.
His birse showed when the line was too long.