TanroDictionary Sổ từ

birther

/ˈbɜːrθər/

Anh
0

birther là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người sinh đẻ con cái; (tiếng lóng-Mỹ) những người cho rằng Barack Obama không thể làm tổng thống Mỹ vì không phải sinh ở Mỹ (natural-born citizen).

Nghĩa tiếng Việt

  1. người sinh đẻ con cáidanh từEN-VI Dict
  2. (tiếng lóng-Mỹ) những người cho rằng Barack Obama không thể làm tổng thống Mỹ vì không phải sinh ở Mỹ (natural-born citizen).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The birther cared for her newborn child.

  2. A birther helped the team.