TanroDictionary Sổ từ

birthright

/ˈbɜːθraɪt/

Anh
0

birthright là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền lợi dòng nòi; Quyền con trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền lợi dòng nòi.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền con trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She treated kindness as her birthright.

  2. As the eldest son, he claimed the birthright.