Nghĩa tiếng Việt
- Viên đá quý gắn một cách tượng trưng với tháng sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her birthstone sparkled on the ring.
/ˈbɜːθstəʊn/
birthstone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên đá quý gắn một cách tượng trưng với tháng sinh.
Her birthstone sparkled on the ring.