TanroDictionary

bishop

/ˈbɪʃəp/

Anh
0

bishop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giám mục; Quân "giám mục"; Rượu hâm pha hương liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giám mục.danh từEN-VI Dict
  2. Quân "giám mục".danh từEN-VI Dict
  3. Rượu hâm pha hương liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bishop visited the local school.

  2. The bishop moved the piece across the board.

  3. He ordered a bishop at the warm bar.