Nghĩa tiếng Việt
- Địa phận của giám mục.danh từEN-VI Dict
- Chức giám mục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old bishopric covered several towns.
-
He accepted the bishopric with honor.
/ˈbɪʃəprɪk/
bishopric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa phận của giám mục; Chức giám mục.
The old bishopric covered several towns.
He accepted the bishopric with honor.