TanroDictionary Sổ từ

bishopric

/ˈbɪʃəprɪk/

Anh
0

bishopric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa phận của giám mục; Chức giám mục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa phận của giám mục.danh từEN-VI Dict
  2. Chức giám mục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old bishopric covered several towns.

  2. He accepted the bishopric with honor.