TanroDictionary Sổ từ

bisk

/ˈbɪsk/

Anh
0

bisk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúp thịt chim; Xúp tôm cua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúp thịt chim.danh từEN-VI Dict
  2. Xúp tôm cua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chef served a warm bisk for dinner.

  2. She ordered a creamy bisk at lunch.