TanroDictionary Sổ từ

biskra

/ˈbɪskrə/

Anh
0

biskra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tỉnh của Algeria; Một thủ phủ của Algeria.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tỉnh của Algeriadanh từEN-VI Dict
  2. Một thủ phủ của Algeriadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Biskra is a province with hot weather.

  2. Biskra is the capital of its province.