TanroDictionary Sổ từ

bistre

/ˈbɪstə(r)/

Anh
0

bistre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu nâu sẫm; Nâu sẫm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu nâu sẫm.danh từEN-VI Dict
  2. Nâu sẫm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paint had a warm bistre tone.

  2. She chose a bistre jacket for fall.