/bɪˌsɪmˈtrɪtɪk/
bisymmetric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Song đối xứng.
The pattern is bisymmetric around the center.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm