TanroDictionary Sổ từ

bisymmetric

/bɪˌsɪmˈtrɪtɪk/

Anh
0

bisymmetric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Song đối xứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Song đối xứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pattern is bisymmetric around the center.