Nghĩa tiếng Việt
- Vừa ngọt, vừa đắng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
- Dư vị vừa ngọt, vừa đắng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sauce had a bitter-sweet flavor.
-
She felt a bitter-sweet aftertaste.