Nghĩa tiếng Việt
- Đẻ trứng hoặc sinh đẻ hai lần một năm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This insect is bivoltine in warm weather.
/ˈbɪvəʊltni/
bivoltine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẻ trứng hoặc sinh đẻ hai lần một năm.
This insect is bivoltine in warm weather.