Nghĩa tiếng Việt
- Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.danh từEN-VI Dict
- Đóng trại buổi tối ở ngoài trời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hikers slept in a bivouac.
-
They bivouac near the river at night.
/ˈbɪvuæk/
bivouac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trại quân đóng ngoài trời buổi tối; Đóng trại buổi tối ở ngoài trời.
The hikers slept in a bivouac.
They bivouac near the river at night.