TanroDictionary Sổ từ

bivvy

/ˈbɪvi/

Anh
0

bivvy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút gọn của bivouac.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút gọn của bivouac.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We slept in a small bivvy by the hill.