TanroDictionary Sổ từ

blabber

/ˈblæbə(r)/

Anh
0

blabber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật; Nói ba hoa; Tiết lộ bí mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật.danh từEN-VI Dict
  2. Nói ba hoa.động từEN-VI Dict
  3. Tiết lộ bí mật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That blabber never keeps a secret.

  2. He can blabber for hours about nothing.

  3. She may blabber the plan by accident.