Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật.danh từEN-VI Dict
- Nói ba hoa.động từEN-VI Dict
- Tiết lộ bí mật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That blabber never keeps a secret.
-
He can blabber for hours about nothing.
-
She may blabber the plan by accident.