Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blabber.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was blabbering about his new plan.
/blˈæbərɪŋ/
blabbering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blabber.
He was blabbering about his new plan.