Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắt đèn, sự kín ánh đèn; thời gian tối hoàn toàn (ở sân khấu, lúc phòng không).danh từEN-VI Dict
- Sự thoáng ngất đi, sự thoáng mất trí nhớ; sự thoáng hoa mắt (phi công).danh từEN-VI Dict
- Sự mất điện.danh từEN-VI Dict
- Sự che giấu đi, sự ỉm đi.danh từEN-VI Dict
- Che giấu đi, ỉm đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The black-out left the stage in darkness.
-
He had a black-out after the long race.
-
The black-out stopped the fans at once.
-
The report showed a black-out of facts.
-
The black-out story hid the truth.