TanroDictionary Sổ từ

black-out

/blækaʊt/

Anh
0

black-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tắt đèn, sự kín ánh đèn; thời gian tối hoàn toàn (ở sân khấu, lúc phòng không); Sự thoáng ngất đi, sự thoáng mất trí nhớ; sự thoáng hoa mắt (phi công); Sự mất điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tắt đèn, sự kín ánh đèn; thời gian tối hoàn toàn (ở sân khấu, lúc phòng không).danh từEN-VI Dict
  2. Sự thoáng ngất đi, sự thoáng mất trí nhớ; sự thoáng hoa mắt (phi công).danh từEN-VI Dict
  3. Sự mất điện.danh từEN-VI Dict
  4. Sự che giấu đi, sự ỉm đi.danh từEN-VI Dict
  5. Che giấu đi, ỉm đi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The black-out left the stage in darkness.

  2. He had a black-out after the long race.

  3. The black-out stopped the fans at once.

  4. The report showed a black-out of facts.

  5. The black-out story hid the truth.