Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ phiếu phủ quyết, không bầu cho.động từEN-VI Dict
- Khai trừ ai ra khỏi nhóm, cộng động, tập thể, v.v...động từEN-VI Dict
- Phiếu chống.danh từEN-VI Dict
- Một loại kẹo màu đen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They blackball weak ideas during the meeting.
-
The club may blackball rude members.
-
One blackball ended her chance to join.
-
The shop sold a blackball as a sweet.