Nghĩa tiếng Việt
- Sự buôn bán những người nô lệ da đen bị bắt cóc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The blackbirding played a key role.
/ˈblækˌbɜːdin/
blackbirding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buôn bán những người nô lệ da đen bị bắt cóc.
The blackbirding played a key role.