Nghĩa tiếng Việt
- Danh sách đen, sổ bìa đen.danh từEN-VI Dict
- Ghi vào danh sách đen, ghi vào sổ bìa đen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His name was on the blacklist.
-
The company blacklist him after the fraud.
/ˈblæklɪst/
blacklist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh sách đen, sổ bìa đen; Ghi vào danh sách đen, ghi vào sổ bìa đen.
His name was on the blacklist.
The company blacklist him after the fraud.