Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blacklist.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was blacklisting noisy websites.
/blˈæklɪstɪŋ/
blacklisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blacklist.
He was blacklisting noisy websites.