TanroDictionary Sổ từ

blackmailer

/ˈblækmeɪlə(r)/

Anh
0

blackmailer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hâm doạ để làm tiền; Người đi tống tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hâm doạ để làm tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi tống tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blackmailer demanded money for silence.

  2. A blackmailer threatened to share the photos.