Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blackmail.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Blackmailing others is unfair and harmful.
/blˈækmeɪlɪŋ/
blackmailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blackmail.
Blackmailing others is unfair and harmful.