Nghĩa tiếng Việt
- Khiển trách, trách mắng.động từEN-VI Dict
- Đổ lỗi cho; đổ tội cho.động từEN-VI Dict
- Blameworthy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher was blameful for his late homework.
-
Do not blameful any mistakes on your team.
-
His blameful choice hurt the whole team.
-
to be in blameful for something
đáng khiển trách về cái gì
-
to blameful something on someone
đỗ lỗi cái gì vào đầu ai