TanroDictionary Sổ từ

blamestorming

/ˈbleɪmstətɪŋ/

Anh
0

blamestorming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội họp nhằm quy kết trách nhiệm cho một thất bại nào đó; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blamestorm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội họp nhằm quy kết trách nhiệm cho một thất bại nào đó.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blamestorm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meeting turned into blamestorming after the loss.

  2. They were blamestorming instead of solving the problem.