Nghĩa tiếng Việt
- Hội họp nhằm quy kết trách nhiệm cho một thất bại nào đó.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blamestorm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting turned into blamestorming after the loss.
-
They were blamestorming instead of solving the problem.